сообразова́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Làm. . . phù hợp, làm. . . thích hợp, làm. . . hợp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сообразу́ю |
| ты | сообразу́ешь |
| он / она / оно | сообразу́ет |
| мы | сообразу́ем |
| вы | сообразу́ете |
| они | сообразу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сообразова́л |
| Giống cái | сообразова́ла |
| Giống trung | сообразова́ло |
| Số nhiều | сообразова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сообразу́й |
| Số nhiều | сообразу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сообразова́вший |
| Bị động | — | сообразо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сообразова́в, сообразовавши |