сонм
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Đám đông, đám
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | со́нм | со́нмы |
| Sinh cách | со́нма | со́нмов |
| Tặng cách | со́нму | со́нмам |
| Đối cách | со́нм | со́нмы |
| Công cụ cách | со́нмом | со́нмами |
| Giới cách | со́нме | со́нмах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | со́нм | со́нмы |
| Sinh cách | со́нма | со́нмов |
| Tặng cách | со́нму | со́нмам |
| Đối cách | со́нм | со́нмы |
| Công cụ cách | со́нмом | со́нмами |
| Giới cách | со́нме | со́нмах |