со́льный
tính từ
Nghĩa
- Xô-lô, xôlô, độc tấu, diễn đơn, đơn ca, độc diễn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | со́льный | со́льное | со́льная | со́льные |
| Sinh cách | со́льного | со́льного | со́льной | со́льных |
| Tặng cách | со́льному | со́льному | со́льной | со́льным |
| Đối cách | со́льный, со́льного | со́льное | со́льную | со́льные, со́льных |
| Công cụ cách | со́льным | со́льным | со́льной, со́льною | со́льными |
| Giới cách | со́льном | со́льном | со́льной | со́льных |
| Dạng ngắn | со́лен | со́льно | со́льна | со́льны |
Ví dụ
- сольный номерtiết mục xô-lô (độc tấu, diễn đơn, đơn ca, độc diễn)
- сольная партияđoạn xô-lô, khúc đơn ca