со́льный сольный

tính từ

Nghĩa

  1. Xô-lô, xôlô, độc tấu, diễn đơn, đơn ca, độc diễn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсо́льныйсо́льноесо́льнаясо́льные
Sinh cáchсо́льногосо́льногосо́льнойсо́льных
Tặng cáchсо́льномусо́льномусо́льнойсо́льным
Đối cáchсо́льный, со́льногосо́льноесо́льнуюсо́льные, со́льных
Công cụ cáchсо́льнымсо́льнымсо́льной, со́льноюсо́льными
Giới cáchсо́льномсо́льномсо́льнойсо́льных
Dạng ngắnсо́ленсо́льносо́льнасо́льны

Ví dụ

  • сольный номер
    tiết mục xô-lô (độc tấu, diễn đơn, đơn ca, độc diễn)
  • сольная партия
    đoạn xô-lô, khúc đơn ca