со́кол
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- chim bằng, cánh chim bằng
- Con chim ưngfalco
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | со́кол | со́колы |
| Sinh cách | со́кола | со́колов |
| Tặng cách | со́колу | со́колам |
| Đối cách | со́кола | со́колов |
| Công cụ cách | со́колом | со́колами |
| Giới cách | со́коле | со́колах |
Ví dụ
- соколы(о лётчиках) — [những] con đại bàng oai hùng, phi công dũng mãnh