созву́чный
tính từ
Nghĩa
- Hòaâm, hòathanh, hòanhịp, ăn nhịp, êm tai
- Phù hợp, thích hợp, thích ứng, thích nghi, ăn nhịp, hòanhịp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | созву́чный | созву́чное | созву́чная | созву́чные |
| Sinh cách | созву́чного | созву́чного | созву́чной | созву́чных |
| Tặng cách | созву́чному | созву́чному | созву́чной | созву́чным |
| Đối cách | созву́чный, созву́чного | созву́чное | созву́чную | созву́чные, созву́чных |
| Công cụ cách | созву́чным | созву́чным | созву́чной, созву́чною | созву́чными |
| Giới cách | созву́чном | созву́чном | созву́чной | созву́чных |
| Dạng ngắn | созву́чен | созву́чно | созву́чна | созву́чны |
Ví dụ
- созвучный эпохеphù hợp (thích hợp, thích ứng, thích nghi, ăn nhịp, hòanhịp) với thời đại