содо́м
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Hỗn loạn, bát nháo, bừa bãi, ồn áo, huyên náo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | содо́м | содо́мы |
| Sinh cách | содо́ма | содо́мов |
| Tặng cách | содо́му | содо́мам |
| Đối cách | содо́м | содо́мы |
| Công cụ cách | содо́мом | содо́мами |
| Giới cách | содо́ме | содо́мах |