совраща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm... lầm đường lạc lốiс правильного жизненного пути
- Quyến dỗ, quyến rũ, dụ dỗ, dụ hoặc, gạ gẫm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | совраща́ю |
| ты | совраща́ешь |
| он / она / оно | совраща́ет |
| мы | совраща́ем |
| вы | совраща́ете |
| они | совраща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | совраща́л |
| Giống cái | совраща́ла |
| Giống trung | совраща́ло |
| Số nhiều | совраща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | совраща́й |
| Số nhiều | совраща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | совраща́ющий | совраща́вший |
| Bị động | совращаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | совраща́я | совращав, совращавши |
Ví dụ
- совращать кого-л. с пути истинногоlàm ai lầm đường lạc lối