со́весть
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- lương tâmAn inner feeling or voice viewed as acting as a guide to the rightness or wrongness of one's behaviour. Bible quotation: "The still small voice."
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | со́весть | со́вести |
| Sinh cách | со́вести | со́вестей |
| Tặng cách | со́вести | со́вестям |
| Đối cách | со́весть | со́вести |
| Công cụ cách | со́вестью | со́вестями |
| Giới cách | со́вести | со́вестях |

