совершенноле́тие совершеннолетие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Thành niên, trưởng thành

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсовершенноле́тиесовершенноле́тия
Sinh cáchсовершенноле́тиясовершенноле́тий
Tặng cáchсовершенноле́тиюсовершенноле́тиям
Đối cáchсовершенноле́тиесовершенноле́тия
Công cụ cáchсовершенноле́тиемсовершенноле́тиями
Giới cáchсовершенноле́тиисовершенноле́тиях

Ví dụ

  • до его совершеннолетия
    trước tuổi thành niên (trưởng thành) của nó, khi nó còn vị thành niên (chưa trưởng thành)