сня́вший
tính từ
Nghĩa
- đã tháo, đã gỡ, đã chụp, đã thuê
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сня́вший | сня́вшее | сня́вшая | сня́вшие |
| Sinh cách | сня́вшего | сня́вшего | сня́вшей | сня́вших |
| Tặng cách | сня́вшему | сня́вшему | сня́вшей | сня́вшим |
| Đối cách | сня́вшего, сня́вший | сня́вшее | сня́вшую | сня́вших, сня́вшие |
| Công cụ cách | сня́вшим | сня́вшим | сня́вшей, сня́вшею | сня́вшими |
| Giới cách | сня́вшем | сня́вшем | сня́вшей | сня́вших |