сноси́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Giao thiệp, giao dịch, giao tiếp, liên lạc, đi lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сношу́сь |
| ты | сно́сишься |
| он / она / оно | сно́сится |
| мы | сно́симся |
| вы | сно́ситесь |
| они | сно́сятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сноси́лся |
| Giống cái | сноси́лась |
| Giống trung | сноси́лось |
| Số nhiều | сноси́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сноси́сь |
| Số nhiều | сноси́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | снося́щийся | сноси́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сноси́вшись, снося́сь |
Ví dụ
- сноситься письменноgiao thiệp bằng thư từ, giao dịch thư tín
- сноситься между собой, друг с другомgiao thiệp (giao dịch, giao tiếp) với nhau
- сноситься с кем-л. по телефонуliên lạc vơi ai bằng điện thoại, liên lạc với ai qua dây nói