сноси́вшийся сносившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã mòn rách, xuống cấp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсноси́вшийсясноси́вшеесясноси́вшаясясноси́вшиеся
Sinh cáchсноси́вшегосясноси́вшегосясноси́вшейсясноси́вшихся
Tặng cáchсноси́вшемусясноси́вшемусясноси́вшейсясноси́вшимся
Đối cáchсноси́вшегося, сноси́вшийсясноси́вшеесясноси́вшуюсясноси́вшихся, сноси́вшиеся
Công cụ cáchсноси́вшимсясноси́вшимсясноси́вшейся, сноси́вшеюсясноси́вшимися
Giới cáchсноси́вшемсясноси́вшемсясноси́вшейсясноси́вшихся

сноси́ться сноситься

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Giao thiệp, giao dịch, giao tiếp, liên lạc, đi lại

Chia động từ

Tương lai
ясношу́сь
тысно́сишься
он / она / оносно́сится
мысно́симся
высно́ситесь
онисно́сятся
Quá khứ
Giống đựcсноси́лся
Giống cáiсноси́лась
Giống trungсноси́лось
Số nhiềuсноси́лись
Mệnh lệnh
Số ítсноси́сь
Số nhiềuсноси́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngснося́щийсясноси́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сноси́вшись, снося́сь

Ví dụ

  • сноситься письменно
    giao thiệp bằng thư từ, giao dịch thư tín
  • сноситься между собой, друг с другом
    giao thiệp (giao dịch, giao tiếp) với nhau
  • сноситься с кем-л. по телефону
    liên lạc vơi ai bằng điện thoại, liên lạc với ai qua dây nói