сноби́зм
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Thói chuộng mốt, phù hoa, khoe mẽ, thích hào nhoáng bề ngoài
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сноби́зм | сноби́змы |
| Sinh cách | сноби́зма | сноби́змов |
| Tặng cách | сноби́зму | сноби́змам |
| Đối cách | сноби́зм | сноби́змы |
| Công cụ cách | сноби́змом | сноби́змами |
| Giới cách | сноби́зме | сноби́змах |