сни́кнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- rũ xuống, chán nản
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сни́кну |
| ты | сни́кнешь |
| он / она / оно | сни́кнет |
| мы | сни́кнем |
| вы | сни́кнете |
| они | сни́кнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сни́к |
| Giống cái | сни́кла |
| Giống trung | сни́кло |
| Số nhiều | сни́кли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сни́кни |
| Số nhiều | сни́кните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сни́кнувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сникнув, сникнувши, сникши |