снеда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ăn mòn, gặm nhấm, thiêu đốt, hành hạ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | снеда́ю |
| ты | снеда́ешь |
| он / она / оно | снеда́ет |
| мы | снеда́ем |
| вы | снеда́ете |
| они | снеда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | снеда́л |
| Giống cái | снеда́ла |
| Giống trung | снеда́ло |
| Số nhiều | снеда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | снеда́й |
| Số nhiều | снеда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | снедающий | снедавший |
| Bị động | снеда́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | снедая | снедав, снедавши |