снеда́емый снедаемый

tính từ

Nghĩa

  1. bị gặm nhấm, bị giày vòby

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchснеда́емыйснеда́емоеснеда́емаяснеда́емые
Sinh cáchснеда́емогоснеда́емогоснеда́емойснеда́емых
Tặng cáchснеда́емомуснеда́емомуснеда́емойснеда́емым
Đối cáchснеда́емого, снеда́емыйснеда́емоеснеда́емуюснеда́емых, снеда́емые
Công cụ cáchснеда́емымснеда́емымснеда́емой, снеда́емоюснеда́емыми
Giới cáchснеда́емомснеда́емомснеда́емойснеда́емых
Dạng ngắnснедаемснедаемоснедаемаснедаемы

снеда́ть снедать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. ăn mòn, gặm nhấm, thiêu đốt, hành hạ

Chia động từ

Hiện tại
яснеда́ю
тыснеда́ешь
он / она / оноснеда́ет
мыснеда́ем
выснеда́ете
ониснеда́ют
Quá khứ
Giống đựcснеда́л
Giống cáiснеда́ла
Giống trungснеда́ло
Số nhiềuснеда́ли
Mệnh lệnh
Số ítснеда́й
Số nhiềuснеда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngснедающийснедавший
Bị độngснеда́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từснедаяснедав, снедавши