смывно́й
tính từ
Nghĩa
- dùng để xả nước, dùng để rửarelational
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | смывно́й | смывно́е | смывна́я | смывны́е |
| Sinh cách | смывно́го | смывно́го | смывно́й | смывны́х |
| Tặng cách | смывно́м | смывно́му | смывно́й | смывны́м |
| Đối cách | смывно́й | смывно́е | смывну́ю | смывны́е |
| Công cụ cách | смывны́м | смывны́м | смывно́й | смывны́ми |
| Giới cách | смывно́м | смывно́м | смывно́й | смывны́х |