смыва́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể смытьxối sạch; rửa trôi
Nghĩa
- cuốn điсносить водой
- Rửa, rửa sạch
- tẩy sạch, chuộcперен. тж.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | смыва́ю |
| ты | смыва́ешь |
| он / она / оно | смыва́ет |
| мы | смыва́ем |
| вы | смыва́ете |
| они | смыва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | смыва́л |
| Giống cái | смыва́ла |
| Giống trung | смыва́ло |
| Số nhiều | смыва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | смыва́й |
| Số nhiều | смыва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | смыва́ющий | смыва́вший |
| Bị động | смыва́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | смыва́я | смывав, смывавши |
Ví dụ
- смывать пятноrửa sạch vết nhơ
- смывать позорrửa nhục