сму́глый
tính từ
Nghĩa
- Ngăm ngăm, bánh mật, bồ quânđenmàu
- đen giòn, rám đen, sạm đen, đen sạmо человек
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сму́глый | сму́глое | сму́глая | сму́глые |
| Sinh cách | сму́глого | сму́глого | сму́глой | сму́глых |
| Tặng cách | сму́глому | сму́глому | сму́глой | сму́глым |
| Đối cách | сму́глый, сму́глого | сму́глое | сму́глую | сму́глые, сму́глых |
| Công cụ cách | сму́глым | сму́глым | сму́глой, сму́глою | сму́глыми |
| Giới cách | сму́глом | сму́глом | сму́глой | сму́глых |
Ví dụ
- смуглый цвет лицаmặt màu bánh mật, da mặt bồ quân
- смуглые рукиtay sạm đen (đen sạm, ngăm ngăm đen)
