смотр
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- kiểm tra, thanh traпроверкаsự
- sự điểm, duyệt, duyệt lại, thanh traвоен.
- Xem [ ]|
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | смо́тр | смо́тры |
| Sinh cách | смо́тра | смо́тров |
| Tặng cách | смо́тру | смо́трам |
| Đối cách | смо́тр | смо́тры |
| Công cụ cách | смо́тром | смо́трами |
| Giới cách | смо́тре | смо́трах |
Ví dụ
- смотр войск[sự] điểm binh, duyệt binh
- смотр детской художественной самодеятельности[sự] xem biểu diễn văn nghệ nghiệp dư của thiếu nhi