сморо́зить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thốt ra, nói hăng, nói bừa, thốt lên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сморо́жу |
| ты | сморо́зишь |
| он / она / оно | сморо́зит |
| мы | сморо́зим |
| вы | сморо́зите |
| они | сморо́зят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сморо́зил |
| Giống cái | сморо́зила |
| Giống trung | сморо́зило |
| Số nhiều | сморо́зили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сморо́зь |
| Số nhiều | сморо́зьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сморо́зивший |
| Bị động | — | сморо́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сморо́зив, сморозивши |