сморо́зивший сморозивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã buột miệng nói điều ngu ngốc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсморо́зившийсморо́зившеесморо́зившаясморо́зившие
Sinh cáchсморо́зившегосморо́зившегосморо́зившейсморо́зивших
Tặng cáchсморо́зившемусморо́зившемусморо́зившейсморо́зившим
Đối cáchсморо́зившего, сморо́зившийсморо́зившеесморо́зившуюсморо́зивших, сморо́зившие
Công cụ cáchсморо́зившимсморо́зившимсморо́зившей, сморо́зившеюсморо́зившими
Giới cáchсморо́зившемсморо́зившемсморо́зившейсморо́зивших

сморо́зить сморозить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thốt ra, nói hăng, nói bừa, thốt lên

Chia động từ

Tương lai
ясморо́жу
тысморо́зишь
он / она / оносморо́зит
мысморо́зим
высморо́зите
онисморо́зят
Quá khứ
Giống đựcсморо́зил
Giống cáiсморо́зила
Giống trungсморо́зило
Số nhiềuсморо́зили
Mệnh lệnh
Số ítсморо́зь
Số nhiềuсморо́зьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сморо́зивший
Bị động—сморо́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сморо́зив, сморозивши