смори́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm kiệt sức, làm mệt lảverb
- đánh bại, làm choáng váng, làm mệt mỏi
- làm mòn, làm kiệt quệ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сморю́ |
| ты | смори́шь |
| он / она / оно | смори́т |
| мы | смори́м |
| вы | смори́те |
| они | сморя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | смори́л |
| Giống cái | смори́ла |
| Giống trung | смори́ло |
| Số nhiều | смори́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | смори́ |
| Số nhiều | смори́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | смори́вший |
| Bị động | — | сморённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | смори́в, сморивши, сморя́ |