смори́вший сморивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm buồn ngủ, đã ru ngủ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмори́вшийсмори́вшеесмори́вшаясмори́вшие
Sinh cáchсмори́вшегосмори́вшегосмори́вшейсмори́вших
Tặng cáchсмори́вшемусмори́вшемусмори́вшейсмори́вшим
Đối cáchсмори́вшего, смори́вшийсмори́вшеесмори́вшуюсмори́вших, смори́вшие
Công cụ cáchсмори́вшимсмори́вшимсмори́вшей, смори́вшеюсмори́вшими
Giới cáchсмори́вшемсмори́вшемсмори́вшейсмори́вших

смори́ть сморить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm kiệt sức, làm mệt lảverb
  2. đánh bại, làm choáng váng, làm mệt mỏi
  3. làm mòn, làm kiệt quệ

Chia động từ

Tương lai
ясморю́
тысмори́шь
он / она / оносмори́т
мысмори́м
высмори́те
онисморя́т
Quá khứ
Giống đựcсмори́л
Giống cáiсмори́ла
Giống trungсмори́ло
Số nhiềuсмори́ли
Mệnh lệnh
Số ítсмори́
Số nhiềuсмори́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—смори́вший
Bị động—сморённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—смори́в, сморивши, сморя́