смоля́к
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- công nhân làm hắc ín, công nhân chế biến nhựa, thợ hắc ín, thợ nhựa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | смоля́к | смоляки́ |
| Sinh cách | смоляка́ | смоляко́в |
| Tặng cách | смоляку́ | смоляка́м |
| Đối cách | смоля́к | смоляки́ |
| Công cụ cách | смоляко́м | смоляка́ми |
| Giới cách | смоляке́ | смоляка́х |