смиря́ющий смиряющий

tính từ

Nghĩa

  1. đang thuần phục, đang chế ngự

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмиря́ющийсмиря́ющеесмиря́ющаясмиря́ющие
Sinh cáchсмиря́ющегосмиря́ющегосмиря́ющейсмиря́ющих
Tặng cáchсмиря́ющемусмиря́ющемусмиря́ющейсмиря́ющим
Đối cáchсмиря́ющего, смиря́ющийсмиря́ющеесмиря́ющуюсмиря́ющих, смиря́ющие
Công cụ cáchсмиря́ющимсмиря́ющимсмиря́ющей, смиря́ющеюсмиря́ющими
Giới cáchсмиря́ющемсмиря́ющемсмиря́ющейсмиря́ющих

смиря́ть смирять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm. . . quy phục, làm. . . quy thuận, bình định
  2. nén, ghìm, kìm, dằn, nén. . . xuống, kìm. . . lại, ghìm. . . lạiчуствоб желание

Chia động từ

Hiện tại
ясмиря́ю
тысмиря́ешь
он / она / оносмиря́ет
мысмиря́ем
высмиря́ете
онисмиря́ют
Quá khứ
Giống đựcсмиря́л
Giống cáiсмиря́ла
Giống trungсмиря́ло
Số nhiềuсмиря́ли
Mệnh lệnh
Số ítсмиря́й
Số nhiềuсмиря́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсмиря́ющийсмиря́вший
Bị độngсмиря́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсмиря́ясмиряв, смирявши

Ví dụ

  • смирять гнев
    nén giận, nén cơn giận xuống
  • смирять гордость
    ghìm lòng tự hào lại, nén lòng kiêu hãnh xuống