Nghĩa
- Chuyển chỗ, di chuyển, chuyển di, chuyển dịch, chuyển. . . đi, dịch. . . đi, dời. . . đi, thiên. . . đi
- huyền chức, cách chức, bãi chức, bãi miễn, giáng chức, thuyên chuyển, cáchс должности
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | смеща́ю |
|---|
| ты | смеща́ешь |
|---|
| он / она / оно | смеща́ет |
|---|
| мы | смеща́ем |
|---|
| вы | смеща́ете |
|---|
| они | смеща́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | смеща́л |
|---|
| Giống cái | смеща́ла |
|---|
| Giống trung | смеща́ло |
|---|
| Số nhiều | смеща́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | смеща́й |
|---|
| Số nhiều | смеща́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | смеща́ющий | смеща́вший |
|---|
| Bị động | смещаемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | смеща́я | смещав, смещавши |
|---|