смеща́вший смещавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã dịch chuyển, đã đổi vị trí

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмеща́вшийсмеща́вшеесмеща́вшаясмеща́вшие
Sinh cáchсмеща́вшегосмеща́вшегосмеща́вшейсмеща́вших
Tặng cáchсмеща́вшемусмеща́вшемусмеща́вшейсмеща́вшим
Đối cáchсмеща́вшего, смеща́вшийсмеща́вшеесмеща́вшуюсмеща́вших, смеща́вшие
Công cụ cáchсмеща́вшимсмеща́вшимсмеща́вшей, смеща́вшеюсмеща́вшими
Giới cáchсмеща́вшемсмеща́вшемсмеща́вшейсмеща́вших

смеща́ть смещать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Chuyển chỗ, di chuyển, chuyển di, chuyển dịch, chuyển. . . đi, dịch. . . đi, dời. . . đi, thiên. . . đi
  2. huyền chức, cách chức, bãi chức, bãi miễn, giáng chức, thuyên chuyển, cáchс должности

Chia động từ

Hiện tại
ясмеща́ю
тысмеща́ешь
он / она / оносмеща́ет
мысмеща́ем
высмеща́ете
онисмеща́ют
Quá khứ
Giống đựcсмеща́л
Giống cáiсмеща́ла
Giống trungсмеща́ло
Số nhiềuсмеща́ли
Mệnh lệnh
Số ítсмеща́й
Số nhiềuсмеща́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсмеща́ющийсмеща́вший
Bị độngсмещаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсмеща́ясмещав, смещавши