сме́тный
tính từ
Nghĩa
- Về dự toán, dự trù
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сме́тный | сме́тное | сме́тная | сме́тные |
| Sinh cách | сме́тного | сме́тного | сме́тной | сме́тных |
| Tặng cách | сме́тному | сме́тному | сме́тной | сме́тным |
| Đối cách | сме́тный, сме́тного | сме́тное | сме́тную | сме́тные, сме́тных |
| Công cụ cách | сме́тным | сме́тным | сме́тной, сме́тною | сме́тными |
| Giới cách | сме́тном | сме́тном | сме́тной | сме́тных |
| Dạng ngắn | сме́тен | сме́тно | сме́тна | сме́тны |
Ví dụ
- сметные ассигнованияkhoản cấp phát dự toán
- сметные предположение[những] dự chi sơ bộ, dự tính sơ bộ