сме́та смета

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Dự toán, dự trù

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсме́тасме́ты
Sinh cáchсме́тысме́т
Tặng cáchсме́тесме́там
Đối cáchсме́тусме́ты
Công cụ cáchсме́той, сме́тоюсме́тами
Giới cáchсме́тесме́тах

Ví dụ

  • смета расходов
    [bản] dự chi, dư trù chi phí, dự toán chi tiêu
  • составить смету
    lập bản dự toán (dự trù)