сме́та
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Dự toán, dự trù
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сме́та | сме́ты |
| Sinh cách | сме́ты | сме́т |
| Tặng cách | сме́те | сме́там |
| Đối cách | сме́ту | сме́ты |
| Công cụ cách | сме́той, сме́тою | сме́тами |
| Giới cách | сме́те | сме́тах |
Ví dụ
- смета расходов[bản] dự chi, dư trù chi phí, dự toán chi tiêu
- составить сметуlập bản dự toán (dự trù)