смерка́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tối mù, tối mịt, tối sầm, tối omсов.
- Tối, tối dần
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | — |
| ты | — |
| он / она / оно | смерка́ется |
| мы | — |
| вы | — |
| они | — |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | — |
| Giống cái | — |
| Giống trung | смерка́лось |
| Số nhiều | — |
Ví dụ
- смеркатьсяаетсяtrời nhá nhem tối, chạng vạng, nhọ mặt người