сменя́вший сменявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã thay thế, đã luân phiên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсменя́вшийсменя́вшеесменя́вшаясменя́вшие
Sinh cáchсменя́вшегосменя́вшегосменя́вшейсменя́вших
Tặng cáchсменя́вшемусменя́вшемусменя́вшейсменя́вшим
Đối cáchсменя́вшего, сменя́вшийсменя́вшеесменя́вшуюсменя́вших, сменя́вшие
Công cụ cáchсменя́вшимсменя́вшимсменя́вшей, сменя́вшеюсменя́вшими
Giới cáchсменя́вшемсменя́вшемсменя́вшейсменя́вших

сменя́ть сменять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. thay thế, thayзаменять что-л. исчезнувшее
  2. thay thế, thay chân, kế chân, kế nhiệm, thay phiên, luân phiên, luân chuyểnзаменять
  3. thay đổi, đổi thay, cải biến, thay, đổi, cảiпеременять
  4. thay, thay thế, thuyên chuyển, bãi miễnснимать с какого-л. поста
  5. đổi, thayзаступать вместо кого-л.

Chia động từ

Hiện tại
ясменя́ю
тысменя́ешь
он / она / оносменя́ет
мысменя́ем
высменя́ете
онисменя́ют
Quá khứ
Giống đựcсменя́л
Giống cáiсменя́ла
Giống trungсменя́ло
Số nhiềuсменя́ли
Mệnh lệnh
Số ítсменя́й
Số nhiềuсменя́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсменя́ющийсменя́вший
Bị độngсменя́емыйсме́нянный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсменя́ясменяв, сменявши