сме́жный
tính từ
Nghĩa
- giáp ranh, giáp giớiпограничный
- liên quan, liên hệ trực tiếpнепосредственно связанныйcó
- Tiếp cận, phụ cận, tiếp giãp, kề bên, kế cận, lân cận, gần bên, liền bên, giáp bên
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сме́жный | сме́жное | сме́жная | сме́жные |
| Sinh cách | сме́жного | сме́жного | сме́жной | сме́жных |
| Tặng cách | сме́жному | сме́жному | сме́жной | сме́жным |
| Đối cách | сме́жный, сме́жного | сме́жное | сме́жную | сме́жные, сме́жных |
| Công cụ cách | сме́жным | сме́жным | сме́жной, (сме́жною) | сме́жными |
| Giới cách | сме́жном | сме́жном | сме́жной | сме́жных |
| Dạng ngắn | сме́жен | сме́жно | сме́жна | сме́жны |
Ví dụ
- смежные комнатыnhững buồng kề (liền, thông, tiếp giáp) nhau; những phòng tiếp cận (phụ cận, kế cận)
- смежные наукиnhững ngành khoa học giáp ranh
- смежные предприятияnhững xí nghiệp phụ cận (liên quan, có liên hệ trực tiếp)