сме́жный смежный

tính từ

Nghĩa

  1. giáp ranh, giáp giớiпограничный
  2. liên quan, liên hệ trực tiếpнепосредственно связанныйcó
  3. Tiếp cận, phụ cận, tiếp giãp, kề bên, kế cận, lân cận, gần bên, liền bên, giáp bên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсме́жныйсме́жноесме́жнаясме́жные
Sinh cáchсме́жногосме́жногосме́жнойсме́жных
Tặng cáchсме́жномусме́жномусме́жнойсме́жным
Đối cáchсме́жный, сме́жногосме́жноесме́жнуюсме́жные, сме́жных
Công cụ cáchсме́жнымсме́жнымсме́жной, (сме́жною)сме́жными
Giới cáchсме́жномсме́жномсме́жнойсме́жных
Dạng ngắnсме́женсме́жносме́жнасме́жны

Ví dụ

  • смежные комнаты
    những buồng kề (liền, thông, tiếp giáp) nhau; những phòng tiếp cận (phụ cận, kế cận)
  • смежные науки
    những ngành khoa học giáp ranh
  • смежные предприятия
    những xí nghiệp phụ cận (liên quan, có liên hệ trực tiếp)