смежи́вший
tính từ
Nghĩa
- đã khép lại, nhắm lại
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | смежи́вший | смежи́вшее | смежи́вшая | смежи́вшие |
| Sinh cách | смежи́вшего | смежи́вшего | смежи́вшей | смежи́вших |
| Tặng cách | смежи́вшему | смежи́вшему | смежи́вшей | смежи́вшим |
| Đối cách | смежи́вшего, смежи́вший | смежи́вшее | смежи́вшую | смежи́вших, смежи́вшие |
| Công cụ cách | смежи́вшим | смежи́вшим | смежи́вшей, смежи́вшею | смежи́вшими |
| Giới cách | смежи́вшем | смежи́вшем | смежи́вшей | смежи́вших |