сма́льта
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- màu xanh lam thủy tinh, bột màu xanh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сма́льта | сма́льты |
| Sinh cách | сма́льты | сма́льт |
| Tặng cách | сма́льте | сма́льтам |
| Đối cách | сма́льту | сма́льты |
| Công cụ cách | сма́льтой, сма́льтою | сма́льтами |
| Giới cách | сма́льте | сма́льтах |