сма́завшийся смазавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. mờ nhòe, không rõ nét

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсма́завшийсясма́завшеесясма́завшаясясма́завшиеся
Sinh cáchсма́завшегосясма́завшегосясма́завшейсясма́завшихся
Tặng cáchсма́завшемусясма́завшемусясма́завшейсясма́завшимся
Đối cáchсма́завшегося, сма́завшийсясма́завшеесясма́завшуюсясма́завшихся, сма́завшиеся
Công cụ cáchсма́завшимсясма́завшимсясма́завшейся, сма́завшеюсясма́завшимися
Giới cáchсма́завшемсясма́завшемсясма́завшейсясма́завшихся

сма́заться смазаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nhòe, mờ, lem, loang
  2. lem, bôi trơn, tra dầu

Chia động từ

Tương lai
ясма́жусь
тысма́жешься
он / она / оносма́жется
мысма́жемся
высма́жетесь
онисма́жутся
Quá khứ
Giống đựcсма́зался
Giống cáiсма́залась
Giống trungсма́залось
Số nhiềuсма́зались
Mệnh lệnh
Số ítсма́жься
Số nhiềuсма́жьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сма́завшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—смазавшись