слюни́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm ướt nước bọt, chảy nước bọt, dãi dụa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | слюню́ |
| ты | слюни́шь |
| он / она / оно | слюни́т |
| мы | слюни́м |
| вы | слюни́те |
| они | слюня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | слюни́л |
| Giống cái | слюни́ла |
| Giống trung | слюни́ло |
| Số nhiều | слюни́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | слюни́ |
| Số nhiều | слюни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | слюня́щий | слюни́вший |
| Bị động | слюни́мый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | слюня́ | слюнив, слюнивши |