слюни́мый слюнимый

tính từ

Nghĩa

  1. kích thích tiết nước bọt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслюни́мыйслюни́моеслюни́маяслюни́мые
Sinh cáchслюни́могослюни́могослюни́мойслюни́мых
Tặng cáchслюни́момуслюни́момуслюни́мойслюни́мым
Đối cáchслюни́мого, слюни́мыйслюни́моеслюни́муюслюни́мых, слюни́мые
Công cụ cáchслюни́мымслюни́мымслюни́мой, слюни́моюслюни́мыми
Giới cáchслюни́момслюни́момслюни́мойслюни́мых
Dạng ngắnслюнимслюнимослюнимаслюнимы

слюни́ть слюнить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm ướt nước bọt, chảy nước bọt, dãi dụa

Chia động từ

Hiện tại
яслюню́
тыслюни́шь
он / она / онослюни́т
мыслюни́м
выслюни́те
онислюня́т
Quá khứ
Giống đựcслюни́л
Giống cáiслюни́ла
Giống trungслюни́ло
Số nhiềuслюни́ли
Mệnh lệnh
Số ítслюни́
Số nhiềuслюни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngслюня́щийслюни́вший
Bị độngслюни́мый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từслюня́слюнив, слюнивши