слы́ханный слыханный

tính từ

Nghĩa

  1. đã nghe nói, được biết đến

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслы́ханныйслы́ханноеслы́ханнаяслы́ханные
Sinh cáchслы́ханногослы́ханногослы́ханнойслы́ханных
Tặng cáchслы́ханномуслы́ханномуслы́ханнойслы́ханным
Đối cáchслы́ханного, слы́ханныйслы́ханноеслы́ханнуюслы́ханных, слы́ханные
Công cụ cáchслы́ханнымслы́ханнымслы́ханной, слы́ханноюслы́ханными
Giới cáchслы́ханномслы́ханномслы́ханнойслы́ханных
Dạng ngắnслыханслыханослыханаслыханы

слыха́ть слыхать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nghe nói, nghe đồnо П, про В
  2. nghe, nghe thấyВ

Chia động từ

Hiện tại
яслы́шу
тыслы́шишь
он / она / онослы́шит
мыслы́шим
выслы́шите
онислы́шат
Quá khứ
Giống đựcслыха́л
Giống cáiслыха́ла
Giống trungслыха́ло
Số nhiềuслыха́ли
Mệnh lệnh
Số ítслы́шь
Số nhiềuслы́шьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngслыхающийслыха́вший
Bị độngслыхаемыйслы́ханный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từслыхаяслыхав, слыхавши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa