слых
danh từbất động vật
Nghĩa
- thính giác, sự nghe
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | слы́х | слы́хи |
| Sinh cách | слы́ха | слы́хов |
| Tặng cách | слы́ху | слы́хам |
| Đối cách | слы́х | слы́хи |
| Công cụ cách | слы́хом | слы́хами |
| Giới cách | слы́хе | слы́хах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | слы́х | слы́хи |
| Sinh cách | слы́ха | слы́хов |
| Tặng cách | слы́ху | слы́хам |
| Đối cách | слы́х | слы́хи |
| Công cụ cách | слы́хом | слы́хами |
| Giới cách | слы́хе | слы́хах |