случи́вшееся
danh từbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Điều đã xảy ra, việc đã xảy đến, sự kiện, sự việc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | случи́вшееся | — |
| Sinh cách | случи́вшегося | — |
| Tặng cách | случи́вшемуся | — |
| Đối cách | случи́вшееся | — |
| Công cụ cách | случи́вшимся | — |
| Giới cách | случи́вшемся | — |
Ví dụ
- сообщить кому-л. о случившеесяемсяbảo cho ai biết về điều đã xảy ra