служившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã trở nên gắn kết, ổn định

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслужившийсяслужившеесяслужившаясяслужившиеся
Sinh cáchслужившегосяслужившегосяслужившейсяслужившихся
Tặng cáchслужившемусяслужившемусяслужившейсяслужившимся
Đối cáchслужившегося, служившийсяслужившеесяслужившуюсяслужившихся, служившиеся
Công cụ cáchслужившимсяслужившимсяслужившейся, служившеюсяслужившимися
Giới cáchслужившемсяслужившемсяслужившейсяслужившихся

служи́ться служиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. xảy ra, diễn ra, suôn sẻ, ổn thỏa

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngслу́жащийсяслужившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từслужасьслужившись