служби́ст
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người thích quan liêu, kẻ thích hình thức, người thích giấy tờ thủ tục
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | служби́ст | служби́сты |
| Sinh cách | служби́ста | служби́стов |
| Tặng cách | служби́сту | служби́стам |
| Đối cách | служби́ста | служби́стов |
| Công cụ cách | служби́стом | служби́стами |
| Giới cách | служби́сте | служби́стах |