слоня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- kéo lê, quệt lê, bước lêone's feet/legs
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | слоня́ю |
| ты | слоня́ешь |
| он / она / оно | слоня́ет |
| мы | слоня́ем |
| вы | слоня́ете |
| они | слоня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | слоня́л |
| Giống cái | слоня́ла |
| Giống trung | слоня́ло |
| Số nhiều | слоня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | слоня́й |
| Số nhiều | слоня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | слоняющий | слонявший |
| Bị động | слоняемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | слоняя | слоняв, слонявши |