слича́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đối chiếu, so sánh, so, đọ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | слича́ю |
| ты | слича́ешь |
| он / она / оно | слича́ет |
| мы | слича́ем |
| вы | слича́ете |
| они | слича́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | слича́л |
| Giống cái | слича́ла |
| Giống trung | слича́ло |
| Số nhiều | слича́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | слича́й |
| Số nhiều | слича́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | слича́ющий | слича́вший |
| Bị động | слича́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | слича́я | сличав, сличавши |