слете́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể слета́тьbay đi rồi về
Nghĩa
- bay khỏi, rơi khỏi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | слечу́ |
| ты | слети́шь |
| он / она / оно | слети́т |
| мы | слети́м |
| вы | слети́те |
| они | слетя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | слете́л |
| Giống cái | слете́ла |
| Giống trung | слете́ло |
| Số nhiều | слете́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | слети́ |
| Số nhiều | слети́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | слете́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | слете́в, слетевши |