сле́сарь
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người thợ nguội
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сле́сарь | сле́сари |
| Sinh cách | сле́саря | сле́сарей |
| Tặng cách | сле́сарю | сле́сарям |
| Đối cách | сле́саря | сле́сарей |
| Công cụ cách | сле́сарем | сле́сарями |
| Giới cách | сле́саре | сле́сарях |
Ví dụ
- слесарь инструментальщик.Người thợ nguội làm dụng cụ.
- слесарь водопроводчик.Người thợ lắp ống nước, thợ chữa ống nước.