сле́пок слепок

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Khuôn, mẫu, khuôn dập

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсле́поксле́пки
Sinh cáchсле́пкасле́пков
Tặng cáchсле́пкусле́пкам
Đối cáchсле́поксле́пки
Công cụ cáchсле́пкомсле́пками
Giới cáchсле́пкесле́пках

Ví dụ

  • слепок с ключа
    [cái] cái khuôn dập theo chìa khóa