сле́пок
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Khuôn, mẫu, khuôn dập
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сле́пок | сле́пки |
| Sinh cách | сле́пка | сле́пков |
| Tặng cách | сле́пку | сле́пкам |
| Đối cách | сле́пок | сле́пки |
| Công cụ cách | сле́пком | сле́пками |
| Giới cách | сле́пке | сле́пках |
Ví dụ
- слепок с ключа[cái] cái khuôn dập theo chìa khóa