слепе́ц
danh từđộng vật
Nghĩa
- Người mù, người đui
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | слепе́ц | слепцы́ |
| Sinh cách | слепца́ | слепцо́в |
| Tặng cách | слепцу́ | слепца́м |
| Đối cách | слепца́ | слепцо́в |
| Công cụ cách | слепцо́м | слепца́ми |
| Giới cách | слепце́ | слепца́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | слепе́ц | слепцы́ |
| Sinh cách | слепца́ | слепцо́в |
| Tặng cách | слепцу́ | слепца́м |
| Đối cách | слепца́ | слепцо́в |
| Công cụ cách | слепцо́м | слепца́ми |
| Giới cách | слепце́ | слепца́х |