слези́вшийся слезившийся

tính từ

Nghĩa

  1. rưng rưng nước mắt, ướt lệ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслези́вшийсяслези́вшеесяслези́вшаясяслези́вшиеся
Sinh cáchслези́вшегосяслези́вшегосяслези́вшейсяслези́вшихся
Tặng cáchслези́вшемусяслези́вшемусяслези́вшейсяслези́вшимся
Đối cáchслези́вшегося, слези́вшийсяслези́вшеесяслези́вшуюсяслези́вшихся, слези́вшиеся
Công cụ cáchслези́вшимсяслези́вшимсяслези́вшейся, слези́вшеюсяслези́вшимися
Giới cáchслези́вшемсяслези́вшемсяслези́вшейсяслези́вшихся

слези́ться слезиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Chảy nước mắt, rớm lệ

Chia động từ

Hiện tại
яслежу́сь
тыслези́шься
он / она / онослези́тся
мыслези́мся
выслези́тесь
онислезя́тся
Quá khứ
Giống đựcслези́лся
Giống cáiслези́лась
Giống trungслези́лось
Số nhiềuслези́лись
Mệnh lệnh
Số ítслези́сь
Số nhiềuслези́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngслезя́щийсяслези́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từслезя́сьслезившись

Ví dụ

  • его глаза слезитьсяятся от ветра
    ông ấy chảy nước mắt vì gió, vì gió nên mắt nó rớm lệ